Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/ C1 IELTS

Nghĩa

ý thức n

Định nghĩa · The state of being aware of and able to think.

“Consciousness remains philosophically mysterious.”Ý thức vẫn bí ẩn về mặt triết học.

“Her consciousness expanded through meditation.”Ý thức của cô ấy mở rộng qua thiền định.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về tâm lý trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Liên quan đến tâm lý và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...