Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subjectivity

/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/ C1 IELTS

Nghĩa

tính chủ quan n

Định nghĩa · Personal feelings and opinions affecting judgment.

“All reporting carries subjectivity.”Mọi báo cáo mang tính chủ quan.

“Subjectivity can lead to biased decisions.”Tính chủ quan có thể dẫn đến quyết định thiên lệch.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tính chủ quan trong các bài viết phân tích.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong nghệ thuật và khoa học xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...