Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

objectivity

/ˌɒbdʒekˈtɪvəti/ C1 IELTS

Nghĩa

tính khách quan n

Định nghĩa · The quality of being unbiased and impartial.

“True objectivity may be impossible.”Tính khách quan thực sự có thể không thể.

“Objectivity is crucial in scientific research.”Tính khách quan rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Đồng nghĩa impartialityfairness
Cấu tạoTừ này kết hợp 'object' (đối tượng) và '-ivity' (tính chất).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết trong các lĩnh vực khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...