Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

universalism

/ˌjuːnɪˈvɜːrsəlɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa phổ quát n

Định nghĩa · The belief in universal principles applicable to all.

“Moral universalism asserts universal principles.”Chủ nghĩa phổ quát đạo đức khẳng định nguyên tắc phổ quát.

“Universalism promotes equality among all people.”Chủ nghĩa phổ quát thúc đẩy sự bình đẳng giữa mọi người.

Đồng nghĩa globalisminclusiveness
Cấu tạoTừ 'universal' (toàn cầu) và 'ism' (chủ nghĩa).

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm toàn cầu trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến nhân quyền và đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...