contemplation
Nghĩa
Định nghĩa · The act of deep thinking or reflection.
“Philosophical contemplation requires solitude.”Chiêm nghiệm triết học đòi hỏi cô đơn.
“Contemplation can lead to greater self-awareness.”Sự chiêm nghiệm có thể dẫn đến nhận thức bản thân tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cá nhân để minh họa sự chiêm nghiệm.
Ghi chú · Thường được thực hiện trong sự tĩnh lặng.