Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enlightenment

/ɪnˈlaɪtnmənt/ C1 IELTS

Nghĩa

sự khai sáng n

Định nghĩa · A period of great intellectual and cultural growth.

“The Enlightenment reshaped European thought.”Sự Khai sáng định hình lại tư tưởng châu Âu.

“The Enlightenment changed many ideas about society.”Thế kỷ Khai sáng đã thay đổi nhiều ý tưởng về xã hội.

Đồng nghĩa illuminationawakening
Cấu tạoTừ này kết hợp 'enlighten' (khai sáng) và '-ment' (hành động).

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự khai sáng trong các chủ đề lịch sử.

Ghi chú · Liên quan đến tri thức và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...