Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

existential

/ˌeɡzɪˈstenʃl/ C1 IELTS

Nghĩa

thuộc về hiện sinh adj

Định nghĩa · Relating to existence or the human experience.

“Existential questions concern meaning and purpose.”Câu hỏi hiện sinh liên quan đến ý nghĩa và mục đích.

“Existential questions often challenge our beliefs.”Các câu hỏi hiện sinh thường thách thức niềm tin của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'existential' khi thảo luận về ý nghĩa cuộc sống.

Ghi chú · Liên quan đến cuộc sống và sự tồn tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...