Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mortality

/mɔːˈtæləti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự hữu tử n

Định nghĩa · The state of being mortal or subject to death.

“Awareness of mortality shapes life choices.”Nhận thức về sự hữu tử định hình lựa chọn cuộc sống.

“Mortality rates can indicate public health issues.”Tỷ lệ tử vong có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe cộng đồng.

Đồng nghĩa death ratefatality
Cấu tạoKết hợp 'mort' (chết) và '-ality' (tình trạng).

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...