Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phenomenology

/fɪˌnɒmɪˈnɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

hiện tượng học n

Định nghĩa · The study of structures of experience and consciousness.

“Phenomenology studies lived experience.”Hiện tượng học nghiên cứu trải nghiệm sống.

“Phenomenology explores how we perceive the world.”Hiện tượng học khám phá cách chúng ta cảm nhận thế giới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ví dụ cụ thể trong nghiên cứu hiện tượng học.

Ghi chú · Liên quan đến triết học và tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...