Kho từ › philosophy-ethics › phenomenology

phenomenology

C1 n 📁 philosophy-ethics IELTS
hiện tượng học
UK /fɪˌnɒmɪˈnɒlədʒi/ · US /fɪˌnɒmɪˈnɒlədʒi/
The study of structures of experience and consciousness.
Phenomenology studies lived experience.
→ Hiện tượng học nghiên cứu trải nghiệm sống.
Phenomenology explores how we perceive the world.→ Hiện tượng học khám phá cách chúng ta cảm nhận thế giới.
Đồng nghĩa
experience studyperception analysis
Collocations
phenomenological approachphenomenological research
🎯 IELTS: Thảo luận về ví dụ cụ thể trong nghiên cứu hiện tượng học.
Liên quan đến triết học và tâm lý học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...