Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

altruistic

/ˌæltruˈɪstɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

vị tha adj

Định nghĩa · Showing a selfless concern for others.

“Truly altruistic behavior is rare.”Hành vi thực sự vị tha hiếm.

“Altruistic behavior benefits society as a whole.”Hành vi vị tha mang lại lợi ích cho xã hội nói chung.

Đồng nghĩa selflesscharitable
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'altruisme' (vị tha).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận về xã hội và nhân đạo.

Ghi chú · Liên quan đến sự quan tâm đến người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...