benevolent
Nghĩa
Định nghĩa · Showing kindness and goodwill towards others.
“Benevolent dictators are a rarity.”Nhà độc tài nhân từ là hiếm.
“The benevolent leader supported many charities.”Nhà lãnh đạo nhân từ đã hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tốt trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cách của người khác.