Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

benevolent

/bəˈnevələnt/ C1 IELTS

Nghĩa

nhân từ adj

Định nghĩa · Showing kindness and goodwill towards others.

“Benevolent dictators are a rarity.”Nhà độc tài nhân từ là hiếm.

“The benevolent leader supported many charities.”Nhà lãnh đạo nhân từ đã hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện.

Đồng nghĩa kind-heartedgenerous
Trái nghĩa malevolent

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tốt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cách của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...