Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

righteousness

/ˈraɪtʃəsnəs/ C1 IELTS

Nghĩa

sự công chính n

Định nghĩa · The quality of being morally right or just.

“Self-righteousness can be off-putting.”Tự cho mình công chính có thể gây khó chịu.

“Righteousness is often associated with ethical behavior.”Sự công chính thường liên quan đến hành vi đạo đức.

Đồng nghĩa virtuejustice
Cấu tạoKết hợp 'right' (đúng) và '-ness' (tình trạng).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về đạo đức trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng trong các cuộc thảo luận đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...