Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypocrisy

/hɪˈpɒkrəsi/ C1 IELTS

Nghĩa

sự đạo đức giả n

Định nghĩa · The act of pretending to be morally better than one is.

“Public hypocrisy undermines trust.”Đạo đức giả công khai làm suy yếu niềm tin.

“His hypocrisy was evident when he criticized others.”Sự đạo đức giả của anh ấy rõ ràng khi chỉ trích người khác.

Đồng nghĩa insincerityduplicity
Cấu tạoTừ gốc Hy Lạp 'hypokrisis' (diễn xuất).

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích hành vi trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến đạo đức và hành vi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...