Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hegemony

/hɪˈdʒeməni/ C1 IELTS

Nghĩa

bá quyền văn hóa n

Định nghĩa · Dominance of one group over others.

“Cultural hegemony shapes worldviews.”Bá quyền văn hóa định hình thế giới quan.

“Cultural hegemony influences global perspectives.”Bá quyền văn hóa ảnh hưởng đến quan điểm toàn cầu.

Đồng nghĩa dominancecontrol
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'hegemon' (người lãnh đạo).

Mẹo IELTS · Thảo luận về bá quyền trong các chủ đề chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lực và ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...