Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demographics

/ˌdeməˈɡræfɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

nhân khẩu học n

Định nghĩa · The statistical study of populations and their characteristics.

“Demographics shape political outcomes.”Nhân khẩu học định hình các kết quả chính trị.

“Demographics help businesses understand their target market.”Nhân khẩu học giúp các doanh nghiệp hiểu thị trường mục tiêu của họ.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích thị trường trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...