Kho từ › sociology-behavior › demographic shift

demographic shift

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
sự dịch chuyển nhân khẩu học
UK /ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft/ · US /ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft/
A significant change in the population structure over time.
A demographic shift toward older populations is occurring.
→ Sự dịch chuyển nhân khẩu học theo hướng dân số già đang xảy ra.
The demographic shift affects job markets and education.→ Sự dịch chuyển nhân khẩu học ảnh hưởng đến thị trường lao động và giáo dục.
Đồng nghĩa
population changedemographic transition
Collocations
rapid demographic shiftdemographic trends
🎯 IELTS: Thảo luận về tác động của sự dịch chuyển nhân khẩu học.
Liên quan đến sự thay đổi dân số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...