Kho từ › sociology-behavior › demographic shift

demographic shift //ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
sự dịch chuyển nhân khẩu học
A demographic shift toward older populations is occurring.
→ Sự dịch chuyển nhân khẩu học theo hướng dân số già đang xảy ra.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...