Kho từ › sociology-behavior › cohort

cohort //ˈkoʊhɔːrt//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
nhóm dân số (cùng độ tuổi)
Millennials are a notable cohort.
→ Thế hệ Millennial là một nhóm dân số đáng chú ý.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...