Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stratification

/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự phân tầng n

Định nghĩa · The arrangement of different levels or layers.

“Social stratification persists across societies.”Phân tầng xã hội tồn tại qua các xã hội.

“Social stratification affects people's opportunities.”Sự phân tầng xã hội ảnh hưởng đến cơ hội của mọi người.

Cấu tạoTừ 'stratify' (phân tầng) + 'cation' (hành động)

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về xã hội và kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến xã hội và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...