Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caste

/kæst/ C1 IELTS

Nghĩa

đẳng cấp n

Định nghĩa · A social class system based on birth or occupation.

“India's caste system persists despite reforms.”Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ vẫn tồn tại bất chấp cải cách.

“The caste system affects many people's lives.”Hệ thống đẳng cấp ảnh hưởng đến cuộc sống của nhiều người.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về đẳng cấp trong xã hội hiện đại.

Ghi chú · Đẳng cấp thường liên quan đến nghề nghiệp và gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...