Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prestige

/preˈstiːʒ/ C1 IELTS

Nghĩa

uy tín n

Định nghĩa · The respect and admiration that someone or something receives.

“Some professions carry more prestige.”Một số nghề mang nhiều uy tín hơn.

“His achievements earned him great prestige in the field.”Những thành tựu của anh ấy đã mang lại cho anh uy tín lớn trong lĩnh vực.

Đồng nghĩa reputationstatus

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường liên quan đến thành công và danh tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...