Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marginalize

/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪz/ C1 IELTS

Nghĩa

gạt ra ngoài lề v

Định nghĩa · To treat someone as insignificant or unimportant.

“Society marginalizes vulnerable groups.”Xã hội gạt ra ngoài lề các nhóm dễ tổn thương.

“The policy may marginalize vulnerable communities.”Chính sách này có thể gạt ra ngoài lề các cộng đồng dễ bị tổn thương.

Đồng nghĩa excludealienate

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự gạt ra ngoài lề trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phân biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...