Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taboo

/təˈbuː/ C1 IELTS

Nghĩa

điều cấm kỵ n

Định nghĩa · A social or cultural prohibition against something.

“Different cultures have different taboos.”Các nền văn hóa khác nhau có các điều cấm kỵ khác nhau.

“In many cultures, discussing money is considered a taboo.”Ở nhiều nền văn hóa, thảo luận về tiền bạc được coi là điều cấm kỵ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự nhạy cảm văn hóa.

Ghi chú · Cần tránh đề cập đến những điều cấm kỵ trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...