Kho từ › sociology-behavior › xenophobia

xenophobia //ˌzenəˈfoʊbiə//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
sự bài ngoại
Xenophobia rises during economic stress.
→ Bài ngoại tăng trong căng thẳng kinh tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...