Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patriarchy

/ˈpeɪtriɑːrki/ C1 IELTS

Nghĩa

chế độ phụ hệ n

Định nghĩa · A social system where men hold power.

“Feminists critique patriarchal structures.”Nhà nữ quyền phê bình các cấu trúc phụ hệ.

“Patriarchy often limits women's rights.”Chế độ phụ hệ thường hạn chế quyền của phụ nữ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của phụ nữ trong xã hội phụ hệ.

Ghi chú · Chế độ phụ hệ có thể ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...