Kho từ › sociology-behavior › identity politics

identity politics //aɪˈdentəti ˈpɒlətɪks//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
chính trị bản sắc
Identity politics has reshaped electoral coalitions.
→ Chính trị bản sắc đã định hình lại các liên minh bầu cử.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...