Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cognitive bias

/ˈkɒɡnətɪv ˈbaɪəs/ C1 IELTS

Nghĩa

thiên kiến nhận thức n

Định nghĩa · A mistake in thinking that affects decisions.

“Cognitive bias affects decision-making.”Thiên kiến nhận thức ảnh hưởng đến quyết định.

“Cognitive bias can lead to poor choices.”Thiên kiến nhận thức có thể dẫn đến những lựa chọn kém.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về tâm lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...