Kho từ › sociology-behavior › cognitive bias

cognitive bias

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
thiên kiến nhận thức
UK /ˈkɒɡnətɪv ˈbaɪəs/ · US /ˈkɒɡnətɪv ˈbaɪəs/
A mistake in thinking that affects decisions.
Cognitive bias affects decision-making.
→ Thiên kiến nhận thức ảnh hưởng đến quyết định.
Cognitive bias can lead to poor choices.→ Thiên kiến nhận thức có thể dẫn đến những lựa chọn kém.
Đồng nghĩa
thinking errorbias
Collocations
cognitive bias theoryconfirmation biasimplicit bias
🎯 IELTS: Dùng từ này khi thảo luận về tâm lý trong IELTS.
Thường dùng trong tâm lý học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...