Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confirmation bias

/ˌkɒnfərˈmeɪʃn ˈbaɪəs/ C1 IELTS

Nghĩa

thiên kiến xác nhận n

Định nghĩa · The tendency to favor information that confirms beliefs.

“Confirmation bias filters incoming information.”Thiên kiến xác nhận lọc thông tin đến.

“Confirmation bias can affect decision-making.”Thiên kiến xác nhận có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thiên kiến xác nhận trong phần thảo luận.

Ghi chú · Thiên kiến xác nhận có thể dẫn đến sai lầm trong đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...