Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groupthink

/ˈɡruːpθɪŋk/ C1 IELTS

Nghĩa

tư duy nhóm n

Định nghĩa · A situation where group members conform to a consensus without critical thinking.

“Groupthink suppresses dissenting views.”Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.

“Groupthink can lead to poor decision-making in teams.”Tư duy nhóm có thể dẫn đến quyết định kém trong các nhóm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của tư duy nhóm trong bài nói.

Ghi chú · Cần khuyến khích tư duy độc lập trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...