Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herd behavior

/hɜːrd bɪˈheɪvjər/ C1 IELTS

Nghĩa

hành vi đám đông n

Định nghĩa · The way people act together in groups, often without thinking.

“Herd behavior drives market bubbles.”Hành vi đám đông thúc đẩy bong bóng thị trường.

“Herd behavior can lead to poor decision-making in crowds.”Hành vi đám đông có thể dẫn đến quyết định kém trong đám đông.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hành vi đám đông trong xã hội hiện đại.

Ghi chú · Hành vi đám đông thường không hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...