Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social construct

/ˈsoʊʃl kənˈstrʌkt/ C1 IELTS

Nghĩa

kiến tạo xã hội n

Định nghĩa · An idea or concept created by society.

“Race is often described as a social construct.”Chủng tộc thường được mô tả là kiến tạo xã hội.

“Gender roles are a social construct.”Vai trò giới là một kiến tạo xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...