Kho từ › sociology-behavior › social cohesion

social cohesion //ˈsoʊʃl koʊˈhiːʒn//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
sự gắn kết xã hội
Social cohesion strengthens communities.
→ Gắn kết xã hội làm mạnh cộng đồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...