Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social cohesion

/ˈsoʊʃl koʊˈhiːʒn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự gắn kết xã hội n

Định nghĩa · The bonds that hold a society together.

“Social cohesion strengthens communities.”Gắn kết xã hội làm mạnh cộng đồng.

“Social cohesion is important for community stability.”Sự gắn kết xã hội rất quan trọng cho sự ổn định cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của sự gắn kết xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Sự gắn kết xã hội giúp giảm xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...