Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anomie

/ˈænəmi/ C1 IELTS

Nghĩa

sự vô chuẩn n

Định nghĩa · A state of normlessness or breakdown of social norms.

“Anomie describes societal normlessness.”Vô chuẩn mô tả tình trạng không có chuẩn mực xã hội.

“Anomie can lead to feelings of isolation.”Sự vô chuẩn có thể dẫn đến cảm giác cô lập.

Đồng nghĩa normlessnessalienation
Cấu tạoTừ gốc Hy Lạp 'anomia' có nghĩa là 'không có quy tắc'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự thay đổi xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các nghiên cứu xã hội học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...