Kho từ › sociology-behavior › cultural capital

cultural capital //ˈkʌltʃərəl ˈkæpɪtl//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
vốn văn hóa
Cultural capital gives advantages in society.
→ Vốn văn hóa mang lại lợi thế trong xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...