Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empowerment

/ɪmˈpaʊərmənt/ C1 IELTS

Nghĩa

sự trao quyền n

Định nghĩa · The process of giving power or authority to someone.

“Women's empowerment drives development.”Trao quyền cho phụ nữ thúc đẩy phát triển.

“Empowerment helps individuals make their own choices.”Sự trao quyền giúp cá nhân tự đưa ra lựa chọn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về quyền lực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...