Kho từ › sociology-behavior › ethnocentrism

ethnocentrism //ˌeθnoʊˈsentrɪzəm//

C1 n 📁 sociology-behavior IELTS
chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm
Ethnocentrism distorts cross-cultural understanding.
→ Chủ nghĩa lấy dân tộc làm trung tâm làm méo mó hiểu biết liên văn hóa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...