Kho từ › media-mass-communication › post-truth

post-truth

C1 adj 📁 media-mass-communication IELTS
hậu sự thật
UK /poʊst truːθ/ · US /poʊst truːθ/
Relating to a situation where facts are less important than beliefs.
Some describe our era as post-truth.
→ Một số người mô tả thời đại chúng ta là hậu sự thật.
The post-truth era challenges traditional journalism.→ Thời đại hậu sự thật thách thức báo chí truyền thống.
Đồng nghĩa
post-factualtruth-optional
Collocations
post-truth politicspost-truth society
🎯 IELTS: Thảo luận về ảnh hưởng của thời đại hậu sự thật trong bài viết.
Nên cẩn thận với thông tin không chính xác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...