Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clickbait

/ˈklɪkbeɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

mồi nhử click n

Định nghĩa · Content designed to attract clicks, often misleading.

“Clickbait headlines exaggerate to attract clicks.”Tiêu đề mồi nhử click phóng đại để thu hút nhấp chuột.

“The article was just clickbait to get views.”Bài viết chỉ là mồi nhử click để thu hút lượt xem.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng mồi nhử click trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Mồi nhử click thường không phản ánh nội dung thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...