Kho từ › media-mass-communication › investigative journalism

investigative journalism //ɪnˈvestɪɡətɪv ˈdʒɜːrnəlɪzəm//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
báo chí điều tra
Investigative journalism uncovers corruption.
→ Báo chí điều tra phát hiện tham nhũng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...