Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fourth estate

/fɔːrθ ɪˈsteɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

quyền lực thứ tư (báo chí) n

Định nghĩa · The press or news media as a societal power.

“The press serves as the fourth estate.”Báo chí phục vụ như quyền lực thứ tư.

“The fourth estate plays a crucial role in democracy.”Quyền lực thứ tư đóng vai trò quan trọng trong nền dân chủ.

Đồng nghĩa mediapress

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của báo chí trong xã hội.

Ghi chú · Báo chí có trách nhiệm giám sát chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...