Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach

/riːtʃ/ C1 IELTS

Nghĩa

tầm với (khán giả) n

Định nghĩa · The extent or range of something.

“Social media reach has eclipsed TV.”Tầm với của mạng xã hội đã vượt qua TV.

“The reach of social media is vast.”Tầm với của mạng xã hội rất rộng lớn.

Đồng nghĩa rangescope

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về truyền thông và marketing.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...