crisis communication
Nghĩa
Định nghĩa · Communication aimed at managing a crisis situation.
“Crisis communication preserves reputation.”Truyền thông khủng hoảng bảo tồn danh tiếng.
“Crisis communication is vital during emergencies.”Truyền thông khủng hoảng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Mẹo IELTS · Thảo luận về truyền thông khủng hoảng trong bài viết.
Ghi chú · Cần chuẩn bị kế hoạch truyền thông khủng hoảng.