Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crisis communication

/ˈkraɪsɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

truyền thông khủng hoảng n

Định nghĩa · Communication aimed at managing a crisis situation.

“Crisis communication preserves reputation.”Truyền thông khủng hoảng bảo tồn danh tiếng.

“Crisis communication is vital during emergencies.”Truyền thông khủng hoảng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về truyền thông khủng hoảng trong bài viết.

Ghi chú · Cần chuẩn bị kế hoạch truyền thông khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...