Kho từ › media-mass-communication › crisis communication

crisis communication

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
truyền thông khủng hoảng
UK /ˈkraɪsɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ · US /ˈkraɪsɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
Communication aimed at managing a crisis situation.
Crisis communication preserves reputation.
→ Truyền thông khủng hoảng bảo tồn danh tiếng.
Crisis communication is vital during emergencies.→ Truyền thông khủng hoảng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩa
emergency communicationcrisis management
Collocations
effective crisis communicationcrisis communication plan
🎯 IELTS: Thảo luận về truyền thông khủng hoảng trong bài viết.
Cần chuẩn bị kế hoạch truyền thông khủng hoảng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...