Kho từ › media-mass-communication › spin

spin //spɪn//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
sự bóp méo (thông tin)
Politicians spin facts to favor their position.
→ Chính trị gia bóp méo sự thật để ủng hộ vị trí của họ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...