Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defamation

/ˌdefəˈmeɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự phỉ báng n

Định nghĩa · The act of damaging someone's reputation.

“Defamation suits chill free speech.”Vụ kiện phỉ báng làm giảm tự do ngôn luận.

“Defamation can lead to legal consequences.”Sự phỉ báng có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.

Đồng nghĩa slanderlibel

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự phỉ báng trong xã hội hiện đại.

Ghi chú · Sự phỉ báng có thể xảy ra qua lời nói hoặc văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...