Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confidentiality

/ˌkɒnfɪdenʃiˈæləti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự bảo mật n

Định nghĩa · The state of keeping information private and secure.

“Journalists protect source confidentiality.”Phóng viên bảo vệ sự bảo mật nguồn.

“Confidentiality is crucial in legal matters.”Sự bảo mật rất quan trọng trong các vấn đề pháp lý.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự bảo mật trong bài viết.

Ghi chú · Cần tôn trọng sự bảo mật thông tin cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...