Kho từ › media-mass-communication › deplatforming

deplatforming //diːˈplætfɔːrmɪŋ//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
sự cấm khỏi nền tảng
Deplatforming controversial figures sparks debate.
→ Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...