Kho từ › media-mass-communication › content moderation

content moderation //ˈkɒntent ˌmɒdəˈreɪʃn//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
kiểm duyệt nội dung
Content moderation requires nuanced judgment.
→ Kiểm duyệt nội dung đòi hỏi phán đoán tinh tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...