Kho từ › media-mass-communication › attention economy

attention economy //əˈtenʃn ɪˈkɒnəmi//

C1 n 📁 media-mass-communication IELTS
nền kinh tế chú ý
The attention economy commodifies focus.
→ Nền kinh tế chú ý biến sự chú ý thành hàng hóa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...