Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tuesday

/ˈtjuːzdeɪ/ A1 phổ biến #495

Nghĩa

Thứ Ba n.

Định nghĩa · The day of the week after Monday and before Wednesday.

“Tuesday is busy.”Thứ Ba bận.

“I have a meeting every Tuesday.”Tôi có một cuộc họp vào mỗi thứ Ba.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ ngày trong tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...