Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snowy

/ˈsnoʊi/ A2

Nghĩa

có tuyết adj

Định nghĩa · Having snow; covered with snow.

“It is snowy in December.”Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.

“The snowy mountains glistened.”Những ngọn núi tuyết lấp lánh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Mô tả cảnh có tuyết rơi hoặc phủ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...