snow
/snou/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1781
Nghĩa thường dùng
Tuyết
danh từ
“It's snowing.”Đang có tuyết.
Biến thể từ
snowing hiện tại phân từ
snows số nhiều
snowed quá khứ
snowed quá khứ phân từ
snows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snow
/snou/
danh từ
- (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)
- tuyết
- (số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi
- vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc
- (từ lóng) chất côcain
nội động từ
- tuyết rơi
- it snow s: tuyết rơi
- rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết
ngoại động từ
- làm cho bạc như tuyết
- the years have snowed his hair: năm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
- làm nghẽn lại vì tuyết
- to be snowed up (in): nghẽn lại vì tuyết (đường sá...)
thành ngữ
- to snow under
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng)
- dạng bị động bị thua phiếu rất xa (người ứng cử)
Định nghĩa tiếng Anh
n. precipitation falling from clouds in the form of ice crystals n. a layer of snowflakes (white crystals of frozen water) covering the ground n. English writer of novels about moral dilemmas in academe (1905-1980) v. fall as snow